Anh - Việt
90 từ vựng tiếng anh về chủ đề nghề nghiệp

Được viết bởi: 쾅 쾅 쾅


Accountant: kế toán viên

Actor: nam diên viên

Actress: nữ diễn viên

Architect: kiến trúc sư

Artist: họa sĩ

Assembler: công nhân lắp ráp

Babysitter: người giữ trẻ hộ

Baker: thợ làm bánh mì

Barber: thợ hớt tóc

Bricklayer / Mason: thợ nề, thợ hồ

Businessman: nam doanh nhân

Businesswoman: nữ doanh nhân

Butcher: người bán thịt

Carpenter: thợ mộc

Cashier: nhân viên thu ngân

Chef / Cook: đầu bếp

Child day- care worker: giáo viên nuôi dạy trẻ

Computer software engineer: Kỹ sư phần mềm máy vi tính

Construction worker: công nhân xây dựng

Custodian / Janitor: người quét dọn

Customer service representative: người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng

Data entry clerk: nhân viên nhập liệu

Delivery person: nhân viên giao hàng

Dockworker: công nhân bốc xếp ở cảng

Engineer: kỹ sư

Factory worker: công nhân nhà máy

Farmer: nông dân

Fireman/ Firefighter: lính cứu hỏa

Fisher: ngư dân

Food-service worker: nhân viên phục vụ thức ăn

Foreman: quản đốc, đốc công

Gardener/ Landscaper: người làm vườn

Garment worker: công nhân may

Hairdresser: thợ uốn tóc

Health- care aide/ attendant: hộ lý

Homemaker: người giúp việc nhà

Housekeeper: nhân viên dọn phòng (khách sạn)

Journalist/ Reporter: phóng viên

Lawyer: luật sư

Machine Operator: người vận hành máy móc

Mail carrier/ letter carrier: nhân viên đưa thư

Manager: quản lý

Manicurist: thợ làm móng tay

Mechanic: thợ máy, thơ cơ khí

Medical assistant/ Physician assistant: phụ tá bác sĩ

Messenger/ Courier: nhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm

Mover: nhân viên dọn nhà/ văn phòng

Musician: nhạc sĩ

Painter: thợ sơn

Pharmacist: dược sĩ

Photographer: thợ chụp ảnh

Pilot: phi công

Policeman: cảnh sát

Postal worker: nhân viên bưu điện

Receptionist: nhân viên tiếp tân

Repairperson: thợ sửa chữa

Saleperson: nhân viên bán hàng

Sanitation worker/ Trash collector: nhân viên vệ sinh

Secretary: thư ký

Security guard: nhân viên bảo vệ

Stock clerk: thủ kho

Store owner/ Shopkeeper: chủ cửa hiệu

Supervisor: người giám sát, giám thị

Tailor: thợ may

Teacher/ Instructor: giáo viên

Telemarketer: nhân viên tiếp thị qua điện thoại

Translator/ Interpreter: thông dịch viên

Travel agent: nhân viên du lịch

Truck driver: tài xế xe tải

Vet/ Veterinarin: bác sĩ thú y

Waiter/ Server: nam phục vụ bàn

Waitress: nữ phục vụ bàn

Welder: thợ hàn

Flight Attendant: tiếp viên hàng không

Judge: thẩm phán

Librarian: thủ thư

Bartender: người pha rượu

Hair Stylist: nhà tạo mẫu tóc

Janitor: quản gia

Maid: người giúp việc

Miner: thợ mỏ

Plumber: thợ sửa ống nước

Taxi driver: tài xế Taxi

Doctor: bác sĩ

Dentist: nha sĩ

Electrician: thợ điện

Fishmonger: người bán cá

Nurse: y tá

Reporter: phóng viên

Technician: kỹ thuật viên

Được đăng lúc: 2016-10-12 11:53:10


4
26


Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.