Anh - Việt
Các loài cá trong Tiếng Anh

Được viết bởi: Xkelsy


-Sea horse /siː hɔːsiz/ => cá ngựa

-Trout /traʊt/ = cá hồi

-Swordfish /ˈsɔːd.fɪʃ/ = cá kiếm

-Eel /iːl/ = cá chình

-Shark /ʃɑːk/ = cá mập

-Stingray /ˈstɪŋ.reɪ/ = cá đuối gai độc

-Flounder /ˈflaʊn.dəʳ/ = cá bơn

-Alligator /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/ = cá sấu Mỹ

-Tuna-fish /'tju:nə fi∫/ = cá ngừ đại dương

-Goby /´goubi/ = cá bống

-Loach /loutʃ/ = cá chạch

-Carp /ka:p/ = cá chép

-Anchovy /´æntʃəvi/ = cá cơm

-Skate /skeit/ = cá đuối

-Cyprinid /'sairǝnid/ = cá gáy

-Dolphin /´dɔlfin/ = cá heo

-Salmon /´sæmən/ = cá hồi

-Snapper /´snæpə/ = cá hồng

-Whale /weil/ = cá kình

-Shark /ʃa:k/ = cá mập

-Whale /weil/ = cá voi

-Puffer /´pʌfə/ = cá nóc

-Snake-head = cá quả

-Anabas /ān'ə-bās'/ = cá rô

-Codfish /´kɔd¸fiʃ/ = cá thu

-Herring /´heriη/ = cá trích

-Dory /´dɔ:ri/ = cá mè

-Grouper /´groupə/ = cá mú

-Scad /skæd/ = cá bạc má

Được đăng lúc: 2016-10-08 10:50:57


2


Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.