Anh - Việt
Các từ vựng tiếng anh về rau củ

Được viết bởi: Lee. Sandy


( Bắt đầu bằng : A,B,C,D, ....V....V..V)

A

Agar : rau câu

Amaranth : rau dền

Arrowroot : củ dong

Asparagus : măng tây

Artichoke : atisô

B

Bamboo shoot : măng

Beets : củ cải đường

Bean : đậu

black bean : đậu đen

Broccoli : cải bông xanh.

C

Cabbage : bắp cải

Capsicum : trái ớt

Carambola : khế

Celery : cần tây

Carrot : cà-rốt

Cassava : sắn

Cauliflower : bông cải

Cauliflower : súp lơ

Centella : rau má

Chayote : su su

Corn : bắp ngô

Cucumber : dưa chuột

E
Eggplant : cà tím

Flagrant knotwed : rau răm

Escarole : rau diếp

G

Gherkin : dưa chuột

Ginger : củ gừng

garlic : tỏi

Green oinion : hành lá

H

Heleocharis : củ năn

herb : rau thơm

K

Kohlrabi : su hào

L

Laminaria : rau bẹ

Leek : củ kiệu

Lettuce : rau xà lách

M

Mushroom : nấm

O

onion : hành

P

Parsley : rau cần

Pea : đậu Hà Lan

peppercorn : hạt tiêu

Potato : khoai tây

pepper : ớt

Pumpkin : bí đỏ

R

Radish : củ cải đỏ

S

Salad : rau xà-lách, rau sống

Shallot : củ hẹ

Soy bean : đậu nành

Sprout : giá

strawberry : dâu tây

spinach : rau bina, rau chân vịt

String beans : đậu đũa

Sugar-beet : củ cải đường

Sweet potato : khoai lang

Sweet potato buds : rau lang

T

Taro : khoai môn

Tomato : cà chua

W

Watercress : cải xoong

Water morning glory : rau muống

White radish : củ cải trắng

Winged yam : khoai vạc

Y

Yam : khoai mỡ

Được đăng lúc: 2016-10-08 12:27:11


0


Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.