Anh - Việt
Các từ vựng về điện thoại

Được viết bởi: Lee. Sandy


Từ vựng tiếng anh về điện thoại

Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Học các bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy

Dưới đây một số từ tiếng Anh khi sử dụng điện thoại. Các chức, năng ứng dụng...


answerphone máy trả lời tự động

area code mã vùng

battery pin
business call cuộc gọi công việc

cordless phone điện thoại không dây

country code mã nước

directory enquiries tổng đài báo số điện thoại

dialling tone tín hiệu gọi

engaged máy bận

ex-directory số điện thoại không có trong danh bạ

extension số máy lẻ

interference nhiễu tín hiệu

international directory enquiries tổng đài báo số điện thoại quốc tế

fault lỗi

message tin nhắn

off the hook máy kênh

operator người trực tổng đài

outside line kết nối với số bên ngoài công ty

personal call cuộc gọi cá nhân

phone (viết tắt củatelephone) điện thoại

phone book hoặc telephone directory danh bạ

phone box hoặc call box cây gọi điện thoại

phone card thẻ điện thoại

phone number (viết tắt củatelephone number) số điện thoại

receiver ống nghe

switchboard tổng đài

wrong number nhầm số

mobile (viết tắt của mobile phone) điện thoại di động

smartphone điện thoại smartphone (điện thoại thông minh)

missed call cuộc gọi nhỡ

mobile phone charger sạc điện thoại di động

ringtone nhạc chuông

signal tín hiệu

text message tin nhắn văn bản

to call hoặc to phone gọi điện

to be cut off bị cắt tín hiệu

to dial a number quay số

to hang up dập máy

to leave a message để lại tin nhắn

to ring gọi điện

to call someone back gọi lại cho ai

to text nhắn tin

to send a text message gửi tin nhắn

to put the phone on loudspeaker bật loa

Được đăng lúc: 2016-10-08 06:57:35


0


Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.