Anh - Việt
Học tiếng anh bằng thơ vui

Được viết bởi: Lee. Sandy


HUSBAND là đức ông chồng DADDY cha... bố, PLEASE DON'T xin đừng DARLING tiếng gọi em cưng MERRY vui thích, cái sừng là HORN. LONG dài, SHORT ngắn, TALL cao HERE đây, THERE đó, WHICH nào, WHERE đâu SENTENCE có nghĩa là câu LESSON bài học, RAINBOW cầu vồng. Rách rồi xài đỡ chữ TORN TO SING là hát A SONG một bài Nói sai sự thật TO LIE GO đi, COME đến, một vài là SOME. Đứng STAND, LOOK ngó, LIE nằm FIVE năm, FOUR bốn, HOLD cầm, PLAY chơi ONE LIFE là một cuộc đời HAPPY sung sướng, LAUGH cười, CRY kêu. Dao KNIFE, SPOON muỗng, cuốc HOE Đêm NIGHT, DARK tối, khổng lồ là GIANT GAY vui, DIE chết, NEAR gần SORRY xin lỗi, DULL đần, WISE khôn. BURY có nghĩa là chôn OUR SOULS tạm dịch linh hồn chúng ta Xe hơi du lịch là CAR SIR ngài, LORD đức, thưa bà MADAM. THOUSAND là đúng mười trăm Ngày DAY, tuần WEEK, YEAR năm, HOUR giờ WAIT THERE đứng đó đợi chờ NIGHTMARE ác mộng, DREAM mơ, PRAY cầu. Trừ ra EXCEPT, DEEP sâu DAUGHTER con gái, BRIDGE cầu, POND ao ENTER tạm dịch đi vào Thêm FOR tham dự lẽ nào lại sai. LOVER đích thực người yêu CHARMING duyên dáng, mỹ miều GRACEFUL Mặt trăng là chữ THE MOON WORLD là thế giới, sớm SOON, LAKE hồ. SHOULDER cứ dịch là vai WRITER văn sĩ, cái đài RADIO A BOWL là một cái tô Chữ TEAR nước mắt, TOMB mồ, MISS cô. May khâu dùng tạm chữ SEW Kẻ thù dịch đại là FOE chẳng lầm SHELTER tạm dịch là hầm Chữ SHOUT la hét, nói thầm WHISPER. WHAT TIME là hỏi mấy giờ CLEAR trong, CLEAN sạch, mờ mờ là DIM Gặp ông ta dịch SEE HIM SWIM bơi, WADE lội, DROWN chìm chết trôi. MOUNTAIN là núi, HILL đồi VALLEY thung lũng, cây sồi OAK TREE Tiền xin đóng học SCHOOL FEE Cho tôi dùng chữ GIVE ME chẳng lầm. TO STEAL tạm dịch cầm nhầm Tẩy chay BOYCOTT, gia cầm POULTRY CATTLE gia súc, ong BEE SOMETHING TO EAT chút gì để ăn LIP môi, TONGUE lưỡi, TEETH răng EXAM thi cử, cái bằng LICENSE... WISTFUL đích thị bần thần END thời tạm kết ở đây là vừa! HUSBAND là đức ông chồng

DADDY cha... bố, PLEASE DON'T xin đừng

DARLING tiếng gọi em cưng

MERRY vui thích, cái sừng là HORN.

LONG dài, SHORT ngắn, TALL cao

HERE đây, THERE đó, WHICH nào, WHERE đâu

SENTENCE có nghĩa là câu

LESSON bài học, RAINBOW cầu vồng.

Rách rồi xài đỡ chữ TORN

TO SING là hát A SONG một bài

Nói sai sự thật TO LIE

GO đi, COME đến, một vài là SOME.

Đứng STAND, LOOK ngó, LIE nằm

FIVE năm, FOUR bốn, HOLD cầm, PLAY chơi

ONE LIFE là một cuộc đời

HAPPY sung sướng, LAUGH cười, CRY kêu.

Dao KNIFE, SPOON muỗng, cuốc HOE

Đêm NIGHT, DARK tối, khổng lồ là GIANT

GAY vui, DIE chết, NEAR gần

SORRY xin lỗi, DULL đần, WISE khôn.

BURY có nghĩa là chôn

OUR SOULS tạm dịch linh hồn chúng ta

Xe hơi du lịch là CAR

SIR ngài, LORD đức, thưa bà MADAM.

THOUSAND là đúng mười trăm

Ngày DAY, tuần WEEK, YEAR năm, HOUR giờ

WAIT THERE đứng đó đợi chờ

NIGHTMARE ác mộng, DREAM mơ, PRAY cầu.

Trừ ra EXCEPT, DEEP sâu

DAUGHTER con gái, BRIDGE cầu, POND ao

ENTER tạm dịch đi vào

Thêm FOR tham dự lẽ nào lại sai.

LOVER đích thực người yêu

CHARMING duyên dáng, mỹ miều GRACEFUL

Mặt trăng là chữ THE MOON

WORLD là thế giới, sớm SOON, LAKE hồ.

SHOULDER cứ dịch là vai

WRITER văn sĩ, cái đài RADIO

A BOWL là một cái tô

Chữ TEAR nước mắt, TOMB mồ, MISS cô.

May khâu dùng tạm chữ SEW

Kẻ thù dịch đại là FOE chẳng lầm

SHELTER tạm dịch là hầm

Chữ SHOUT la hét, nói thầm WHISPER.

WHAT TIME là hỏi mấy giờ

CLEAR trong, CLEAN sạch, mờ mờ là DIM

Gặp ông ta dịch SEE HIM

SWIM bơi, WADE lội, DROWN chìm chết trôi.

MOUNTAIN là núi, HILL đồi

VALLEY thung lũng, cây sồi OAK TREE

Tiền xin đóng học SCHOOL FEE

Cho tôi dùng chữ GIVE ME chẳng lầm.

TO STEAL tạm dịch cầm nhầm

Tẩy chay BOYCOTT, gia cầm POULTRY

CATTLE gia súc, ong BEE

SOMETHING TO EAT chút gì để ăn

LIP môi, TONGUE lưỡi, TEETH răng

EXAM thi cử, cái bằng LICENSE...

WISTFUL đích thị bần thần

END thời tạm kết ở đây là vừa!

Được đăng lúc: 2016-10-09 02:54:59


0


Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.