Anh - Việt
Japanese for Vietnamese speakers

Được viết bởi: Jiro


Hello everyone! Hiện trên Thư Viện đang có khóa học tiếng Nhật do mình làm, mình biết sẽ không bằng nhiều người nhưng nếu bạn nào muốn học thì học, không thì thôi đừng chửi rủa tốn công vô ích :D Còn nếu ai không thích và dựa vào sự ủng hộ của các bạn, có thể mình sẽ hủy khóa họ



Xin lỗi các bạn vì tuần này mình bận ôn thi nên giờ mới đăng bài mới nhé! Kì này tổng kết bảng tất nhiên mình sẽ chưa cho đáp án vội mà sẽ cho một bài kiểm tra để khảo bảng chữ cái, vì vậy nên trong 5 ngày tới các bạn nhớ học thuộc các vốn từ vựng, bài tổng kết sẽ bắt buộc các bạn phải cài bộ bàn phím ảo mình sẽ không đăng topic vì biết trước đã có người đăng, vào đây : Cách cài đặt bảng gõ tiếng Nhật Hoặc vào đây : Akira



Có thể bị bạn nào đó nói là đi ăn cắp bản quyền nhưng mình xin nói thẳng : Không có bằng chứng thì đừng có nói. ; Không biết mình làm nó như thế nào thì đừng có nhiều chuyện



1. Tiếng Nhật có mấy bảng chữ cái?



2. Làm thế nào để có thể học 2 bảng chữ cái cơ bản của tiếng Nhật một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất.



3. Chi tiết 3 bảng chữ cái. Cách viết và cách đọc của bảng Hiragana.





Tiếng Nhật có mấy bảng chữ cái?
Cái này thì ai mới học cũng có thể đã biết. Tiếng Nhật có 3 bảng là : Hiragana (ひらがな), Katakana (カタカナ), Kanji (Hán tự, 感じ). Trong đó Hiragana và Katakana dễ học nhất, mình đã có bài học Hiragana rồi nhỉ. Hán Tự là một con đường dài, ai muốn học thì lên Akira tư vấn, trong topic trước mình đã giới thiệu lớp học.

Chi tiết về 3 bảng chữ cái tiếng Nhật



Làm thế nào để có thể học 2 bảng chữ cái cơ bản của tiếng Nhật một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất.
Kinh nghiệm của mình thì chỉ là dùng một cuốn vở ô li giống của học sinh Nhật Bản, cái này các bạn có thể mua ở Việt Nam không thiếu, vở dùng cho học sinh cấp 1 =))

Cách học thuộc bảng chữ cái tiếng Nhật



Bảng chữ cái Hiragana





Bảng chữ cái Katakana





Bảng chữ cái Kanji









(Hiragana và romaji)

CÁCH VIẾT 10 CHỮ CÁI ĐẦU TIÊN BẢNG HIRA + PHIÊN ÂM + CÁCH ĐỌC

1. あ [Romaji: a, cách phát âm: a]



2. い [Romaji: i. Cách đọc: giống "i" trong tiếng Việt]



3. う [Romaji: u. Cách đọc "ư"]



4. え [Romaji: e. Cách đọc "ê"]



5. お [Romaji: o. Cách đọc "ô"]



6. か [Romaji: ka. Cách đọc "ka"]



7. き [Romaji: ki. Cách đọc "ki"]



8. く [Romaji: ku. Cách đọc "cư"]



9. け [Romaji: ke. Cách đọc: kê]



10. こ [Romaji: ko. Cách đọc: kô]





Thỏa mãn chưa các bạn :v Kì sau mình sẽ cho một bài Test để kiểm tra xem các bạn có học không :D Chuẩn bị làm bài Tổng Kết Vốn Từ =))

Các bạn nhớ học thuộc bảng chữ cái. Ai muốn học thêm bảng nào thì tham khảo ở đây :



Nguồn: Google-sama, Facebook, Akira, Kinh nghiệm,bạn Suzue,......Tổng hợp tất cả để hoàn thành một bài viết



Chúc các bạn thành công







Được đăng lúc: 2016-12-14 02:27:10


1
30


Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.