Anh - Việt
Từ vựng tiếng anh về các lĩnh vực giáo dục

Được viết bởi: What ?


Từ vựng tiếng anh lĩnh vực giáo dục

literate and well-informed electorate : thành phần cử tri có học và có trình độ văn hóa cao

manifest functions : những chức năng có chủ định

menial jobs : công việc lao động chân tay

peers : các bạn cùng trang lứa

prerequisite : điều kiện bắt buộc

self-fulfilling prophecy : lời tiên tri tự ứng ( tự mình phán ra và cũng tự mình làm cho ứng nghiệm )

self-supporting : tự lập

sex education program : chương trình giáo dục về sinh hoạt giới tính

social upward mobility : tiến lên trên nấc thang xã hội

socialization process : tiến trình xã hội hóa

staying in line : xếp hàng ngay ngắn

teenage pregnancies : trẻ vị thành niên có thai

the framers of the Constitution : những người soạn thảo hiến pháp (Mỹ)

the function of schooling : chức năng giáo dục

to affect : ảnh hưởng đến

to alienate students of lower-class and minority homes : khiến học sinh thuộc gia đình lao động và thiểu số khó có thể thích nghi được

to alter the course of social problems : thay đổi chiều hướng của các vấn đề xã hội

to be legally bound : bị ràng buộc về mặt pháp lý

to confer : cấp cho

to impede : cản trở, ngăn cản

to little avail : chẳng thành công bao nhiêu

to perform academically : học tập

to reinforce : củng cố thêm

to sharpen : làm cho nghiêm trọng thêm

to work to the advantage of all students : hoạt động có lợi cho tất cả học sinh

Được đăng lúc: 2016-10-12 04:33:21


1


Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.