Anh - Việt
Từ vựng tiếng anh về danh lam thắng cảnh Việt Nam

Được viết bởi: Lee. Sandy


http://anhngunewlight.com/hinh-anh/images/tu-vung-tieng-anh-ve-danh-lam-thang-canh-vn.jpg

A good/ bad omen: Điềm lành/ xấu

Appearance: Dung mạo

Art show: Buổi biểu diễn văn nghệ

Artworks shop: Cửa hàng mỹ nghệ

Cuisine: ẩm thực

Dwarf tree: Cây cảnh

Fine art handicraft articles: Đồ thủ công mỹ nghệ

Garments: Đồ may mặc

International and domestic tours: Các tua du lịch quốc tế và nội địa

New Year’s Eve: Đêm giao thừa

Ngoc Son (Jade Hill) temple: Đền Ngọc Sơn

Offering(n), sustenance: Đồ cúng

One-thousand-year-old Hanoi: Hà Nội 1000 năm

Organizing tourism trips in and out of the province: Du lịch trong ngoài tỉnh

Ornament fish: Cá cảnh

Rattanwares: Đồ làm bằng mây

Song and dance troupe: Đội ca múa

Stone stelae: Bia đá

Tangerine trees: Cây quít, quất

Tet pole: Cây nêu ngày tết

The ancient capital of the Nguyen Dynasty; Cố đô triều Nguyễn

The Ben Thanh market: Chợ Bến Thành

The Hung Kings: Các vua Hùng

The Huong Pagoda: Chùa Hương

The Lenin park: Công viên Lênin

The Museum of Fine Arts: Bảo tàng mỹ thuật

The Museum of History: Bảo tàng lịch sử

The Museum of the Army: Bảo tàng quân đội

The Museum of the Revolution: Bảo tàng cách mạng

The One Pillar pagoda; Chùa Một Cột

The portico of the pagoda; Cổng chùa

The Quan Su Pagoda; Chùa Quán Sứ

The Reunification Railway: Đường sắt Thống Nhất

The Royal City: Đại nội

The Royal Palace: Cung điện

The Saigon port: Cảng Sài Gòn

The Temple of the Kneeling Elephant: Đền Voi Phục

The Thien Mu Pagoda: Chùa Thiên Mụ

The thirty-six streets of old Hanoi : Ba mươi sáu phố phường Hà Nội cổ

The Trinh Lords: Các chúa Trịnh

The Vietnamese speciality: Đặc sản Việt Nam

To be strewn with bricks: Đường lát gạch

To cast a bell: Đúc chuông

To pick buds: Hái lộc

Traditional opera: Chèo

Wooden carvings: Đồ gỗ chạm trổ gỗ

Được đăng lúc: 2016-10-08 12:35:43


1


Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.