Anh - Việt
Từ vựng tiếng anh về đồ dùng học tập

Được viết bởi: Nguyễn Tiến Phát


1. ruler: cây thước
2. scissors: cái kéo
3. crayon: bút sáp màu

5. glue bottle: chai keo
6. glue stick: thỏi keo
7. pencil: bút chì
8. flash card: tờ có hình hoặc chữ để dạy và học
9. calculator: máy tính
10. dictionary: từ điển
11. coloured pencil: bút chì màu
12. watercolour: màu nước
13. marker: bút lông

Được đăng lúc: 2016-10-07 13:37:07


1
6


Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.