Anh - Việt
Từ vựng tiếng Anh về gia vị

Được viết bởi: Xkelsy


1. sugar /'ʃʊɡər/ : đường

2. salt /sɔ:lt/ : muối

3. pepper /'pepər/ : hạt tiêu

4. MSG (monosodium glutamate) /mɑ:nə'soʊdiəm 'ɡlu:təmeɪt/ : bột ngọt

5. vinegar /'vɪnɪɡər/ : giấm

6. Fish sauce /fɪʃ.sɔːs/ : nước mắm

7. soy sauce /'sɔɪ 'sɔːs/ (hay soya sauce) : nước tương

8. mustard /'mʌstərd/ : mù tạc

9. spices /spaɪs/ : gia vị

10. garlic /'ɡɑːrlɪk/ : tỏi

11. chilli /'tʃɪli/ : ớt

12. curry powder /'kɜːri .ˈpaʊdər/ : bột cà ri

13. pasta sauce /'pɑːstə .sɔːs/ : sốt cà chua nấu mì Ý

14. cooking oil /'kʊkɪŋ.ɔɪl/ : dầu ăn

15. olive oil /'ɑːlɪv.ɔɪl/ : dầu ô liu

16. salsa /'sɑːlsə/ : xốt chua cay (xuất xứ từ Mexico)

17. salad dressing /'sæləd.'dresɪŋ / : dầu giấm

18. green onion /ɡriːn.'ʌnjən/ : hành lá

19. mayonnaise /'meɪəneɪz/ : xốt mayonnaise

20. ketchup /'ketʃəp/ : xốt cà chua (hay tương cà)

Được đăng lúc: 2016-10-10 10:17:33


4




Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.