Anh - Việt
Từ vựng tiếng anh về siêu thị

Được viết bởi: What ?


Một vài từ vựng tiếng anh thông dụng về chủ đề chủ đề siêu thị để bạn có thể mở rộng vốn từ vựng tiếng anh cũng như tăng khả năng giao tiếp tiếng anh của mình

Supermarket: siêu thị

aisle: lối đi( giữa các dãy hàng, dãy ghế)

bag : túi

baked goods /beɪkgʊdz/ đồ khô (bánh ngọt, bánh…)

beverage: đồ uống, thức uống nước giải khát

bin: thùng chứa

bread: bánh mỳ

canned goods /kændgʊdz/ – đồ đóng hộp

cash register: máy đếm tiền

cashier : người thu ngân

check /tʃek/ – séc

checkout : quầy thu tiền

conveyor belt /kənˈveɪ.əˌbelt/ – băng tải

Counter: quầy hàng

customer : khách mua hàng

dairy products/produce: các sản phẩm từ sữa

deli counter /ˈdel.i ˈkaʊn.təʳ/- quầy bán thức ăn ngon

drink: đồ uống, thức uống

freezer: máy ướp lạnh, máy làm lạnh

frozen foods: thức ăn đông lạnh

groceries : hàng tạp phẩm, tạp hóa

grocery : cửa hàng tạp hóa

household items/goods: đồ gia dụng

milk: sữa

produce /prəˈdjuːs/ – các sản phẩm

receipt: hóa đơn, biên lai, giấy biên nhận

scale: cái cân đĩa

shelf: kệ, ngăn, giá để hàng

shopping basket: giỏ mua hàng

shopping cart: xe đẩy mua hàng

Shopping: mua sắm

snack : đồ ăn vặt, thức ăn nhanh ( Tên Sandy trên duo , đúng là.....:V

Hơi ít , thông cảm nhé !!

Được đăng lúc: 2016-10-12 04:30:18


0




Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.