Anh - Việt
Từ vựng tiếng anh về vũ trụ

Được viết bởi: Lee. Sandy


A. Outer Space /ˈaʊ.təʳ speɪs/ - không gian ngoài khí quyển

1. galaxy /ˈgæl.ək.si/ - ngân hà

2. comet /ˈkɒm.ɪt/ - sao chổi

3. (Big Dipper) constellation /kɒnt.stəˈleɪ.ʃən/ - chòm sao (chòm Đại Hùng)

4. star /stɑːʳ/ - ngôi sao

5. meteor /ˈmiː.ti.ɔːʳ/ - sao băng

6. orbit : quỹ đạo

7. asteroid: tiểu hành tinh

B. The Solar System /ðə ˈsəʊ.ləʳ ˈsɪs.təm/ - hệ mặt trời

6. Lunar eclipse /ˈluː.nəʳ ɪˈklɪps/ - nguyệt thực

7. sun /sʌn/ - mặt trời

8. earth /ɜːθ/ - trái đất

9. moon /muːn/ - mặt trăng

10. Solar eclipse /ˈsəʊ.ləʳ ɪˈklɪps/ - nhật thực

C. The Planets /ðə ˈplæn.ɪts/ - Các hành tinh

11. Mercury /ˈmɜː.kjʊ.ri/ - sao Thủy

12. Venus /ˈviː.nəs/ - sao Kim

13. Earth /ɜːθ/ - trái đất

14. Mars /mɑːz/ - sao Hỏa


15. Jupiter /ˈdʒuː.pɪ.təʳ/ - sao Mộc

16. Saturn /ˈsæt.ən/ - sao Thổ

a. ring /rɪŋ/ - quầng

17. Uranus /ˈjʊə.rən.əs/ - sao Thiên Vương

18. Neptune /ˈnep.tjuːn/ - sao Hải Vương

19. Pluto /ˈpluː.təʊ/ - sao Diêm Vương

20. asteroid /ˈæs.tər.ɔɪd/ - hành tinh nhỏ

21. orbit /ˈɔː.bɪt/ - quỹ đạo

22. telescope /ˈtel.ɪ.skəʊp/ - kính thiên văn


Được đăng lúc: 2016-10-09 02:50:17


0


Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.