Anh - Việt
Từ vựng về các tháng và mùa trong năm

Được viết bởi: Lee. Sandy


CÁC THÁNG

January Tháng 1

February Tháng 2

March Tháng 3

April Tháng 4

May Tháng 5

June Tháng 6

July Tháng 7

August Tháng 8

September Tháng 9

October Tháng 10

November Tháng 11

December Tháng 12

in January vào Tháng 1

in February vào Tháng 2

in March vào Tháng 3

in April vào Tháng 4

in May vào Tháng 5

in June vào Tháng 6

in July vào Tháng 7

in August vào Tháng 8

in September vào Tháng 9

in October vào Tháng 10

in November vào Tháng 11

in December vào Tháng 12

CÁC NGÀY TRONG TUẦN

Monday thứ Hai

Tuesday thứ Ba

Wednesday thứ Tư

Thursday thứ Năm

Friday thứ Sáu

Saturday thứ Bảy

Sunday Chủ Nhật

CÁC MÙA

spring mùa xuân

summer mùa hè

autumn (tiếng Anh Mỹ: fall) mùa thu

winter mùa đông

in spring vào mùa xuân

in summer vào mùa hè

in autumn (tiếng Anh Mỹ: in fall) vào mùa thu

in winter vào mùa đông

Được đăng lúc: 2016-10-08 11:41:07


0


Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.