Anh - Việt
TỪ VỰNG VỀ CÔN TRÙNG

Được viết bởi: Xkelsy


1.Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ - sâu bướm
2. Cocoon /kəˈkuːn/ - kén
3. Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ - bướm
4. Dragonfly /ˈdræg.ən.flaɪ/ - chuồn chuồn
5. Cricket /ˈkrɪk.ɪt/ - con dế
6. Grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/ - châu chấu
7. Mantis /ˈmæn.tɪs/ - con bọ ngựa
8. Scorpion /ˈskɔː.pi.ən/ - bọ cạp
9. Cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ - con gián
10. Beetle /ˈbiː.tļ/ - bọ cánh cứng
11. Termite /ˈtɜː.maɪt/ - con mối
12. Ant /ænt/ - con kiến
13. Mosquito /məˈskiː.təʊ/ - con muỗi
14. Ladybug /ˈleɪ.di.bɜːd/ - con bọ rùa
15. Spider /ˈspaɪ.dəʳ/ - nhện
16. Firefly /ˈfaɪə.flaɪ/ - đom đóm
17. Fly /flaɪz/ - con ruồi
18. Bee /biː/ - con ong
19. Wasp /wɒsp/ - ong bắp cày
20. Moth /mɒθ/ - bướm đêm, sâu bướm
21. Centipede /ˈsen.tɪ.piːd/ - con rết

Được đăng lúc: 2016-10-08 12:46:03


1


Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.