Anh - Việt
Từ vựng về máy tính - Công nghệ thông tin

Được viết bởi: Lee. Sandy


Từ vựng tiếng anh về máy tính - Công nghệ thông tin

Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo

- antivirus software: phần mềm chống vi rút

- cable: dây

- database: cơ sở dữ liệu

- document: văn bản

- email address: địa chỉ

- email network: mạng lưới

- email: thư điện tử

- file: tệp tin

- firewall: tưởng lửa

- folder: thư mục

- forward: chuyển tiếp

- hard drive ổ cứng

- hardware: phần cứng

- ISP (abbreviation of internet service provider): nhà cung cấp dịch vụ internet

- keyboard: bàn phím

- laptop: máy tính xách tay

- lower case: chữ thường

- memory: bộ nhớ

- monitor: phần màn hình

- mouse: chuột

- new message: thư mới

- password: mật khẩu

- PC: máy tính cá nhân

từ vựng tiếng anh về máy tính

- printer: máy in

- processor speed: tốc độ xử lý

- screen: màn hình

- software: phần mềm

- space bar: phím cách

- spreadsheet: bảng tính

- to browse the internet: truy cập internet

- to download: tải xuống

- to log off: đăng xuất

- to log on: đăng nhập

- to reply: trả lời to

- to scroll down: cuộn xuống

- to scroll up: cuộn lên

- to send: gửi

- to type: đánh máy

- upper case: chữ in hoa

- username: tên người sử dụng

- virus: vi rút

- web hosting: dịch vụ thuê máy chủ

- website: trang web

- wireless: không dây

- word processor: chương trình xử lý văn bản

Được đăng lúc: 2016-10-08 07:14:06


0


Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.