Anh - Việt
Từ vựng về thời tiết.

Được viết bởi: Đỗ Nguyên Thư


Từ vựng tiếng anh về thời tiết :



Cloudy / ˈklaʊdi /: nhiều mây

Windy / ˈwɪndi /: nhiều gió

Foggy / ˈfɔːɡi /: có sương mù

Stormy / ˈstɔːrmi /: có bão

sunny / ˈsʌni /-có nắng

frosty / ˈfrɔːsti /-giá rét

dry / draɪ /-khô

wet / wet / -ướt

hot / hɑːt /-nóng

cold / koʊld /-lạnh

chilly / ˈtʃɪli /-lạnh thấu xương

Wind Chill / wɪnd tʃɪl /: gió rét

Torrential rain / təˈrenʃl reɪn /: mưa lớn, nặng hạt

Flood / flʌd /: lũ, lụt, nạn lụt

the Flood; Noah's Flood / ˌnoʊəz flʌd / : nạn Hồng thuỷ

lightning / ˈlaɪtnɪŋ /: Chớp, tia chớp

Lightning arrester / ˈlaɪtnɪŋ əˈrestər /: Cột thu lôi

Thunder / ˈθʌndər /: Sấm, sét

Thunderbolt / ˈθʌndərboʊlt /: Tiếng sét, tia sét

Thunderstorm / ˈθʌndərstɔːrm /: Bão tố có sấm sét, cơn giông

rain / reɪn /-mưa

snow / snoʊ / -tuyết

fog / fɔːɡ /-sương mù

Ice / aɪs /-băng

Sun / sʌn /-mặt trời

sunshine / ˈsʌnʃaɪn /-ánh nắng

cloud / klaʊd / -mây

mist / mɪst /-sương muối

hail / heɪl /-mưa đá

wind / wɪnd /-gió

breeze / briːz / -gió nhẹ

gale / ɡeɪl /-gió giật

frost / frɔːst /-băng giá

rainbow / ˈreɪnboʊ /-cầu vồng

sleet / sliːt /-mưa tuyết

drizzle / ˈdrɪzl /-mưa phùn

icy / ˈaɪsi /-đóng băng

Dull / dʌl / -lụt

overcast / ˌoʊvərˈkæst /-u ám

raindrop / ˈreɪndrɑːp / -hạt mưa

snowflake / ˈsnoʊfleɪk / -bông tuyết

hailstone / ˈheɪlstoʊn /-cục mưa đá

weather forecast / ˈweðər ˈfɔːrkæst / dự báo thời tiết

rainfall / ˈreɪnfɔːl / lượng mưa



temperature / ˈtemprətʃər / nhiệt độ

thermometer / θərˈmɑːmɪtər / nhiệt kế

barometer / bəˈrɑːmɪtər / dụng cụ đo khí áp

degree / dɪˈɡriː / độ

Celsius / ˈselsiəs / độ C

Fahrenheit / ˈfærənhaɪt / độ F

Climate / ˈklaɪmət / khí hậu

climate change / ˈklaɪmət tʃeɪndʒ / biến đổi khí hậu

global warming / ˈɡloʊbl ˈwɔːrmɪŋ / hiện tượng ấm nóng toàn cầu

humid / ˈhjuːmɪd / ẩm

Shower / ˈʃaʊər /: mưa rào

Tornado / tɔːrˈneɪdoʊ /: lốc (noun) một cơn gió cực mạnh xoáy tròn trong một khu vực nhỏ; xoay tròn theo cột không khí

Rain-storm/rainstorm / ˈreɪnstɔːrm /: Mưa bão

Storm / stɔːrm /: Bão, giông tố (dông tố) - từ gọi chung cho các cơn bão

Typhoon / taɪˈfuːn /: Bão, siêu bão (dùng để gọi các cơn bão ở Tây Bắc Thái Bình Dương)

Hurricane / ˈhɜːrəkən /: Bão (dùng để gọi các cơn bão ở Đại Tây Dương / Bắc Thái Bình Dương)

Cyclone / ˈsaɪkloʊn / Bão (dùng để gọi các cơn bão ở Nam Bán Cầu)

Được đăng lúc: 2017-01-21 11:50:02


2
1


Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.