Anh - Việt
~ Cấu trúc luyện thi ~ By Yuki Dreyar ~

Được viết bởi: _Yuki_Dreyar_


Hello! Mình là Yuki. Gần thi học sinh giỏi rồi, chán quá. Hôm nay lướt mạng chợt thấy mấy cái cấu trúc luyện thi hay hay nên đăng lên cho các bạn xem nè.


BẮT ĐẦU NHÉ!


1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá....để cho ai làm gì...)


ex: This structure is too easy for you to remember.


2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)


ex: He speaks so soft that we can’t hear anything.


3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)


ex: It is such a heavy box that I cannot take it.


4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đủ... cho ai đó làm gì...)


ex: They are intelligent enough for me to teach them English.


5. Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)


ex: I had my hair cut yesterday.


6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến lúc ai đó phải làm gì...)


ex: It’s time for me to ask all of you for this question.


7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...)


ex: It takes me 5 minutes to get to school.


8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì... làm gì..)


ex: He prevented us from parking our car here.


9. S + find+ it+ adj to do something: (thấy ... để làm gì...)


ex: I find it very difficult to learn about English.


10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)


ex: I prefer reading books to watching TV.

Nguồn

Thanks for reading!

Được đăng lúc: 2019-04-10 13:51:59


4
10


Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.